MỔ TẢ NGHỀ VÀ PHÂN BỐ
KẾ HOẠCH THỜI GIAN CHO TOÀN KHOÁ HỌC
Trung cấp chuyên
nghiệp ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
1. H́nh thức
đào tạo:
Chính quy tập trung
2. Địa
điểm đào tạo:
- Cơ sở chính (Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội).
- Phân hiệu Cao đẳng xây dựng công tŕnh đô
thị (Khu 8 thị trấn Phú Bài, huyện Hương Thuỷ,
tỉnh Thừa thiên Huế).
3. Mô tả
tóm tắt:
- Về chuyên môn: Có kiến thức chuyên môn và kỹ
năng thực hành cơ bản về Xây dựng công tŕnh
Dân dụng và công nghiệp, có khả năng tổ chức,
quản lư thi công một hạng mục công tŕnh hoặc các
công tŕnh quy mô vừa và nhỏ.
- Dưới sự chỉ đạo của kỹ
sư, có khả năng triển khai thiết kế kỹ
thuật và giám sát thi công các công tŕnh xây dựng.
- Có khả năng tiếp thu các biện
pháp thi công tiên tiến.
4. Thời
gian đào tạo: 2 năm (24 tháng)
5. Đối
tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương
đương
6. H́nh thức
tuyển sinh: Xét tuyển
7. Vị
trí sử dụng:
- Học sinh sau khi đào tạo ra trường
được sử dụng tại các đơn vị
xây dựng thuộc các thành phần kinh tế, các cơn
quan quản lư xây dựng, công ty môi trường đô thị...
8. Phân bố
kế hoạch thời gian cho toàn khóa học:
|
TT |
TÊN HỌC
PHẦN |
SỐ
ĐVHT |
LƯ THUYẾT |
THỰC
HÀNH |
PHÂN PHỐI
CHO HỌC KỲ |
|||
|
KỲ I |
KỲ II |
KỲ III |
KỲ IV |
|||||
|
1 |
Thể dục thể thao |
4 |
60 |
|
60 |
|
|
|
|
2 |
Giáo dục quốc pḥng |
5 |
75 |
|
75 |
|
|
|
|
3 |
Vật liệu xây dựng |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
4 |
Vẽ kỹ thuật |
5 |
45 |
60 |
105 |
|
|
|
|
5 |
Cơ học xây dựng |
5 |
60 |
30 |
90 |
|
|
|
|
6 |
Ngoại ngữ (Tiếng Anh) |
5 |
75 |
|
75 |
|
|
|
|
7 |
Bảo hộ và an toàn lao động |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
|
|
8 |
Pháp luật |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
|
|
9 |
Tin học đại cương |
4 |
45 |
30 |
|
75 |
|
|
|
10 |
Chính trị |
3 |
90 |
|
|
90 |
|
|
|
11 |
Cấu tạo kiến trúc |
5 |
45 |
60 |
|
105 |
|
|
|
12 |
Trắc đạc |
3 |
30 |
30 |
|
60 |
|
|
|
13 |
Kết cấu xây dựng |
5 |
60 |
30 |
|
90 |
|
|
|
14 |
Thiết kế kiến trúc |
3 |
30 |
30 |
|
60 |
|
|
|
15 |
Kinh tế xây dựng |
3 |
30 |
30 |
|
60 |
|
|
|
16 |
Kỹ thuật thi công |
5 |
60 |
30 |
|
|
90 |
|
|
17 |
Tổ chức thi công |
5 |
60 |
30 |
|
|
90 |
|
|
18 |
Kỹ thuật điện |
3 |
30 |
30 |
|
|
60 |
|
|
19 |
Kỹ thuật xây |
3 |
|
90 |
|
|
90 |
|
|
20 |
Kỹ thuật trát |
3 |
|
90 |
|
|
90 |
|
|
21 |
Kỹ thuật ốp lát |
2 |
|
60 |
|
|
60 |
|
|
22 |
Học
phần tự chọn 1 |
3 |
|
90 |
|
|
90 |
|
|
24 |
Học
phần tự chọn 2 |
3 |
|
90 |
|
|
|
90 |
|
25 |
Cấp thoát nước và môi trường |
3 |
45 |
|
|
|
|
45 |
|
26 |
Thực tập (tốt nghiệp) |
12 |
|
576h |
|
|
|
576h* |
|
27 |
Thi tốt nghiệp |
3 |
|
|
|
|
|
90 |
|
28 |
Tổng cộng: |
105 |
915 |
1320 |
510 |
570 |
540 |
585 |
|
|
Học LT và TH (tuần) |
|
|
|
17,0 |
19,0 |
18,0 |
16,5 |
|
|
Ôn và thi (tuần) |
|
|
|
2,5 |
2,0 |
2,0 |
3,5 |
|
|
Thời gian cho một học kỳ (tuần) |
|
|
|
19,5 |
21,0 |
20,0 |
20,0 |
* 576h thực tập tương đương
360 tiết thực hành.