MÔ TẢ NGHỀ VÀ PHÂN BỐ KẾ
HOẠCH THỜI GIAN CHO TOÀN KHOÁ HỌC
Trung cấp chuyên
nghiệp ngành Điện đô thị
1. H́nh thức
đào tạo:
Chính quy tập trung
2. Địa
điểm đào tạo:
- Cơ sở chính (Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội).
- Phân hiệu Cao đẳng xây dựng công tŕnh đô thị
(Khu 8 thị trấn Phú Bài, huyện Hương Thuỷ, tỉnh
Thừa thiên Huế).
3. Mô tả
tóm tắt:
- Về chuyên môn: Được trang bị những
kiến thức cơ bản về kỹ thuật hạ
tầng đô thị Cấp
nước, cây xanh, giao thông, quy hoạch đô thị.
Kiến thức về mạch điện vật liệu điện, máy điện, điều
khiển tự động, lập tŕnh PLC, điện chiếu
sáng đô thị, điện trang trí quảng cáo. Vận
hành quản lư được hệ thống điện
chiếu sáng đô thị hệ
thống điện trang trí quảng cáo, tự động
hoá, tín hiệu giao thông trong đô thị.
- Giúp cho kỹ sư trong công tác thiết kế, giám
sát thi công các công tŕnh điện xây dựng có quy mô vừa
và nhỏ.
4. Thời
gian đào tạo: 2 năm (24 tháng)
5. Đối
tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương
đương
6. H́nh thức
tuyển sinh: Xét tuyển
7. Vị
trí sử dụng:
- Học sinh sau khi ra trường có khả năng
công tác tại các công ty chiếu sáng đô thị, công ty
trang trí quảng cáo, công ty điện lực, các xí nghiệp
sản xuất cơ điện, các trạm điện,
các công ty môi trường đô thị. Quản
lư điện tại các khu đô thị, các phường,
quận trong các thành phố và thị xă.
8. Phân bố
kế hoạch thời gian cho toàn khóa học:
|
TT |
TÊN MÔN HỌC |
SỐ
ĐVHT |
LƯ
THUYẾT |
THỰC
HÀNH |
PHÂN PHỐI
CHO HỌC KỲ |
|||
|
KỲ I |
KỲ II |
KỲ III |
KỲ IV |
|||||
|
1 |
Thể dục thể
thao |
4 |
60 |
|
60 |
|
|
|
|
2 |
Giáo dục quốc
pḥng |
5 |
75 |
|
75 |
|
|
|
|
3 |
Vẽ kỹ thuật |
4 |
45 |
30 |
75 |
|
|
|
|
4 |
Vật liệu điện |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
|
|
5 |
Điện tử cơ bản |
5 |
45 |
60 |
105 |
|
|
|
|
6 |
Kỹ thuật điện |
5 |
45 |
60 |
105 |
|
|
|
|
7 |
Kĩ thuật hạ tầng đô thị |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
|
|
8 |
An toàn điện |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
|
|
9 |
Kĩ thuật xung số |
4 |
45 |
30 |
|
75 |
|
|
|
10 |
Kỹ thuật nguội |
2 |
|
60 |
|
60 |
|
|
|
11 |
Máy điện |
4 |
45 |
30 |
|
75 |
|
|
|
12 |
Cung cấp điện |
3 |
45 |
|
|
45 |
|
|
|
13 |
Thực hành cung cấp điện |
4 |
|
120 |
|
120 |
|
|
|
14 |
Ngoại ngữ (Tiếng Anh) |
5 |
75 |
|
|
75 |
|
|
|
15 |
Chính trị |
6 |
90 |
|
|
90 |
|
|
|
16 |
Tin học đại cương |
4 |
45 |
30 |
|
|
75 |
|
|
17 |
Điều khiển logic và lập tŕnh PLC |
4 |
30 |
60 |
|
|
90 |
|
|
18 |
Trang bị điện |
4 |
60 |
|
|
|
60 |
|
|
19 |
Thực hành trang bị điện |
5 |
|
150 |
|
|
150 |
|
|
20 |
Kĩ thuật chiếu sáng đô thị |
5 |
45 |
60 |
|
|
105 |
|
|
21 |
Điện trang trí – mỹ thuật |
3 |
15 |
60 |
|
|
75 |
|
|
22 |
Tin học ứng dụng |
5 |
30 |
90 |
|
|
|
120 |
|
23 |
Pháp luật |
2 |
30 |
|
|
|
|
30 |
|
24 |
Học phần tự
chọn |
5 |
30 |
90 |
|
|
|
120 |
|
25 |
Thực tập (tốt nghiệp) |
8 |
|
384h |
|
|
|
384h* |
|
26 |
Thi tốt nghiệp |
3 |
|
90 |
|
|
|
90 |
|
|
Tổng cộng: |
105 |
945 |
1260 |
510 |
540 |
555 |
600 |
|
|
Học LT và TH (tuần) |
|
|
|
17,0 |
18,0 |
18,5 |
17,0 |
|
|
Ôn và thi (tuần) |
|
|
|
2,0 |
2,0 |
2,0 |
3,5 |
|
|
Thời
gian cho một học kỳ (tuần) |
|
|
|
19,0 |
20,0 |
20,5 |
20,5 |
* 384h thực tập tương đương
240 tiết thực hành.