MÔ TẢ NGHỀ PHÂN BỐ KẾ
HOẠCH THỜI GIAN CHO TOÀN KHOÁ HỌC
Ngành: Cao đẳng
nghề Quản lư khu đô thị
1. H́nh thức
đào tạo:
Chính quy tập trung
2. Địa
điểm đào tạo:
- Cơ sở chính (Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội).
- Phân hiệu Cao đẳng xây dựng công tŕnh đô
thị (Khu 8 thị trấn Phú Bài, huyện Hương Thuỷ,
tỉnh Thừa thiên Huế).
3. Mô tả
tóm tắt:
- Kiến thức
Nắm
vững các kiến thức kỹ thuật cơ sở và
chuyên ngành để làm tốt các công việc quản lư
trong khu đô thị như:
+
Quản lư hệ thống điện, nước, khí gas...
trong khu đô thị
+
Quản lư hệ thống thông tin và các trang thiết bị
kỹ thuật, bảo vệ tự động
+
Quản lư hành chính, các dịch vụ đô thị, pḥng chống
cháy nổ trong khu đô thị
+
Quản lư địa giới, quy hoạch và không gian kiến
trúc cảnh quan; vệ sinh môi trường đô thị.
Hiểu
rơ các luật định, văn bản pháp quy; có khả
năng phân tích một số t́nh huống thường xảy
ra và áp dụng các luật định, văn bản pháp quy
để xử lư tốt các phát sinh trong quá tŕnh quản lư
khu đô thị.
- Kỹ năng
+
Đọc được các bản vẽ xây dựng, bản
vẽ điện và đường ống nước,
đường ống khí gas, hệ thống thông tin, viễn
thông...
+
Vận hành thành thạo các hạng mục công tŕnh liên quan
đến hệ thống điện, nước, khí gas,
điều ḥa thông gió, thông tin liên lạc...
+
Làm thành thạo các công việc quản lư, sửa chữa và
thay thế được các phụ kiện của các hạng
mục công tŕnh.
+
Ứng dụng được các phần mềm công nghệ
vào quản lư khu đô thị.
+
Khai thác tốt các dịch vụ sau xây dựng trong khu
đô thị.
+
Tổ chức được các hoạt động vệ
sinh môi trường, y tế cộng đồng; quản
lư quy hoạch địa giới và không gian kiến trúc cảnh
quan.
+ Giữ ǵn trật tự
và đảm bảo an toàn cho người
và thiết bị trong khu đô thị.
+ Lập kế hoạch, lập
dự toán và tổ chức được các hoạt động
ḥa giải, tư vấn khách hàng, giải quyết các mâu
thuẫn...
+ Có khả năng làm việc
độc lập, làm việc theo nhóm, ứng
dụng công nghệ và giải quyết tốt các t́nh huống
kỹ thuật phức tạp.
4.
Thời gian đào tạo: 2,5 năm (30 tháng)
5. Đối
tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương
đương
6. H́nh thức
tuyển sinh: Xét tuyển
7. Vị
trí sử dụng:
Làm việc
tại các công ty, doanh nghiệp quản lư các khu đô thị
với vị trí quản lư trực tiếp các hoạt
động tại các nhà chung cư, các hạng
mục công tŕnh kỹ thuật trong một khu đô thị.
Có thể làm việc tại
các pḥng ban liên quan đến quản lư đô thị tại
các Sở Xây dựng, Sở Kiến trúc – quy hoạch, pḥng
quản lư đô thị cấp quận, phường trên
toàn quốc.
8. Các môn học, mô đun đào tạo bắt buộc:
|
Mă MH, MĐ |
Tên
môn học, mô đun |
Thời
gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Lư thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||
|
I |
Các môn học chung |
450 |
450 |
|
|
|
MH01 |
Chính trị |
90 |
90 |
|
|
|
MH02 |
Pháp luật |
30 |
30 |
|
|
|
MH03 |
Giáo dục
thể chất |
60 |
60 |
|
|
|
MH04 |
Giáo dục
quốc pḥng |
75 |
75 |
|
|
|
MH05 |
Tin học |
75 |
75 |
|
|
|
MH06 |
Ngoại ngữ |
120 |
120 |
|
|
|
II |
Các
môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc |
2320 |
600 |
1720 |
|
|
II.1 |
Các môn học, mô đun kỹ thuật
cơ sở |
980 |
420 |
560 |
|
|
MH07 |
Vẽ xây dựng |
110 |
30 |
80 |
|
|
MH08 |
Cấu tạo kiến trúc |
110 |
30 |
80 |
|
|
MH09 |
Vật liệu xây dựng |
15 |
15 |
|
|
|
MH10 |
Luật Xây dựng, Luật Đất
đai, Luật Nhà ở |
30 |
30 |
|
|
|
MH11 |
Luật H́nh sự và Luật Dân sự |
30 |
30 |
|
|
|
MH12 |
Kỹ thuật điện |
150 |
30 |
120 |
|
|
MH13 |
Khí cụ điện |
150 |
30 |
120 |
|
|
MH14 |
Bảo hộ và an toàn lao động |
30 |
30 |
|
|
|
MH15 |
Tâm lư học quản lư |
45 |
45 |
|
|
|
MH16 |
Giao tiếp
công chúng |
30 |
30 |
|
|
|
MH17 |
AutoCad |
190 |
30 |
160 |
|
|
MH18 |
Môi
trường đô thị |
30 |
30 |
|
|
|
MH19 |
Xă hội
học đô thị |
30 |
30 |
|
|
|
MH20 |
Cơ cấu tổ chức bộ máy |
30 |
30 |
|
|
|
II.2 |
Các môn học, mô đun chuyên môn nghề |
1340 |
180 |
1160 |
|
|
MĐ21 |
Quản
lư hệ thống điện khu đô thị |
310 |
30 |
280 |
|
|
MĐ22 |
Quản
lư hệ thống cấp thoát nước khu đô thị |
270 |
30 |
240 |
|
|
MĐ23 |
Quản
lư hệ thống thiết bị kỹ thuật |
310 |
30 |
280 |
|
|
MĐ24 |
Quản
lư hành chính khu đô thị |
110 |
30 |
80 |
|
|
MĐ25 |
Quản
lư các dịch vụ đô thị |
150 |
30 |
120 |
|
|
MĐ26 |
Pḥng chống
cháy nổ khu đô thị |
95 |
15 |
80 |
|
|
MĐ27 |
Quản
lư quy hoạch kiến trúc cảnh quan và môi trường |
95 |
15 |
80 |
|
|
|
Tổng
cộng |
2770 |
1050 |
1720 |
|
9. Các môn học, mô đun tự chọn (chọn 5 trong số
MH/MĐ dưới đây):
|
Mă MH, MĐ |
Tên
môn học, mô đun tự
chọn |
Thời
gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Lư thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||
|
MĐ28 |
Ngoại
ngữ chuyên ngành |
150 |
30 |
120 |
|
|
MĐ29 |
Lắp
đặt sửa chữa điện dân dụng |
150 |
30 |
120 |
|
|
MĐ30 |
Lắp
đặt sửa chữa đường ống nước
trong nhà và thiết bị vệ sinh |
150 |
30 |
120 |
|
|
MĐ31 |
Lắp
đặt sửa chữa điện công nghiệp |
150 |
30 |
120 |
|
|
MĐ32 |
Lắp
đặt sửa chữa điều hoà thông gió |
150 |
30 |
120 |
|
|
MĐ33 |
Lắp
đặt sửa chữa hệ thống thông tin, viễn
thông |
150 |
30 |
120 |
|
|
MĐ34 |
Hệ thống kiểm soát chung cư BMS (building management system) |
150 |
30 |
120 |
|
|
MĐ35 |
Quản lư kiến trúc bằng RA (Revit Architecture) |
150 |
30 |
120 |
|
|
MĐ36 |
Hệ thống bảo vệ chung cư
ADT |
150 |
30 |
120 |
|
|
MĐ37 |
Microsoft Access |
150 |
30 |
120 |
|
|
|
Tổng cộng |
750 |
150 |
600 |
|