MÔ TẢ NGHỀ PHÂN BỐ KẾ HOẠCH THỜI GIAN CHO TOÀN KHOÁ HỌC

Ngành: Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Xây dựng

 

1. H́nh thức đào tạo: Chính quy tập trung

2. Địa điểm đào tạo:

- Cơ sở chính (Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội).

- Phân hiệu Cao đẳng xây dựng công tŕnh đô thị (Khu 8 thị trấn Phú Bài, huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa thiên Huế).

3. Mô tả tóm tắt:

- Về chuyên môn: Có kiến thức chuyên môn kỹ thuật nghề nghiệp xây dựng đạt tŕnh độ Cao đẳng, tŕnh độ thực hành nghề xây dựng đạt tiêu chuẩn bậc thợ trung cấp nghề, có khả năng tự học tậo bồi dưỡng nâng cao tŕnh độ về mọi mặt.

- Về sư phạm: Có khả năng tổ chức hoạt động giảng dạy (lư thuyết và thực hành) và hoạt động học tập cho học sinh sinh viên đạt hiệu quả cao, đảm bảo chất lượng đào tạo theo mục tiêu quy định. Có khả năng sử dụng kinh nghiệm, phương pháp và phương tiện kỹ thuật dạy học tiên tiến vào quá tŕnh giảng dạy. Có khả năng nghiên cứu, tự chế tạo các đồ dùng, phương tiênh dạy học vừa và nhỏ để phục vụ giảng dạy, hướng dẫn nghề nghiệp một cách có hiệu quả.

4. Thời gian đào tạo: 3,5 năm (42 tháng)

5. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

6. H́nh thức tuyển sinh: Thi tuyển

7. Vị trí sử dụng:

- Sinh viên sau khi đào tạo ra trường được sử dụng tại các đơn vị xây dựng thuộc các thành phần kinh tế, các cơ quan quản lư xây dựng và các trường đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng.

8. Phân bố kế hoạch thời gian cho toàn khóa học:

TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

ĐVHT

THỜI GIAN HỌC TẬP (TIẾT)

KỲ

I

KỲ

II

KỲ

 III

KỲ

IV

KỲ

V

KỲ

VI

KỲ

VII

1

Triết học Mác - Lênin

4

60

 

 

 

 

 

 

2

Toán cao cấp 1

3

45

 

 

 

 

 

 

3

Vật lư đại cương

4

60

 

 

 

 

 

 

4

Hoá học đại cương

3

45

 

 

 

 

 

 

5

Cơ học lư thuyết

2

30

 

 

 

 

 

 

6

H́nh hoạ

3

45

 

 

 

 

 

 

7

Tâm lư học đại cương

3

45

 

 

 

 

 

 

8

Vật liệu xây dựng

4

60

 

 

 

 

 

 

9

Cơ sở môi trường sinh thái

2

30

 

 

 

 

 

 

 

Tổng kỳ I:

29

450

 

 

 

 

 

 

10

Toán cao cấp 2

3

 

45

 

 

 

 

 

11

Tiếng Anh 1

5

 

75

 

 

 

 

 

12

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

3

 

45

 

 

 

 

 

13

Sức bền vật liệu

3

 

45

 

 

 

 

 

14

Vẽ kỹ thuật

3

 

45

 

 

 

 

 

15

Giáo dục học đại cương

3

 

45

 

 

 

 

 

16

Địa chất công tŕnh

4

 

60

 

 

 

 

 

17

Cấu tạo kiến trúc

5

 

75

 

 

 

 

 

18

Giáo dục thể chất

1/1/1

 30

30

30

 

 

 

 

 

Tổng kỳ II:

30

 

465

 

 

 

 

 

19

Chủ nghĩa xă hội khoa học

3

 

 

45

 

 

 

 

20

Tâm lư học sư phạm nghề nghiệp

3

 

 

45

 

 

 

 

21

Cơ học kết cấu

4

 

 

60

 

 

 

 

22

Tiếng Anh 2

5

 

 

75

 

 

 

 

23

Cơ học đất - nền móng

4

 

 

60

 

 

 

 

24

Giáo dục quốc pḥng

9

 

 

135

 

 

 

 

 

Tổng kỳ III:

29

 

 

450

 

 

 

 

25

Lịch sử Đảng CSVN

3

 

 

 

45

 

 

 

26

Thiết kế kiến trúc

3

 

 

 

45

 

 

 

27

Kết cấu bê tôngvà bê tông cốt thép

5

 

 

 

75

 

 

 

28

Thuỷ lực

3

 

 

 

45

 

 

 

29

Giáo dục học nghề nghiệp

3

 

 

 

45

 

 

 

30

Trắc đạc

Thực hành

3

1

 

 

 

45

30

 

 

 

31

Kết cấu gỗ - thép

5

 

 

 

75

 

 

 

32

Tin học đại cương

Thực hành

3

1

 

 

 

45

30

 

 

 

 

Tổng kỳ IV:

30

 

 

 

480

 

 

 

33

Kết cấu gạch đá

2

 

 

 

 

30

 

 

34

Kỹ thuật điện

Thực hành

3

1

 

 

 

 

45

30

 

 

35

Bảo hộ và an toàn lao động

2

 

 

 

 

30

 

 

36

Tổ chức thi công

3

 

 

 

 

45

 

 

37

Kỹ thuật thi công

5

 

 

 

 

75

 

 

38

Pháp luật đại cương

3

 

 

 

 

45

 

 

39

Logic học

2

 

 

 

 

30

 

 

40

Thực hành kỹ thuật xây

3

 

 

 

 

90

 

 

41

Thực hành kỹ thuật trát

3

 

 

 

 

90

 

 

 

Tổng kỳ V:

27

 

 

 

 

510

 

 

42

Thực hành kỹ thuật ốp lát

3

 

 

 

 

 

90

 

43

Thực hành thi công cốp pha

2

 

 

 

 

 

60

 

44

Thực hành thi công bê tông và cốt thép

3

 

 

 

 

 

90

 

45

Cấp thoát nước

4

 

 

 

 

 

60

 

46

Kinh tế quản trị doanh nghiệp

2

 

 

 

 

 

30

 

47

Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục

2

 

 

 

 

 

30

 

48

Luật xây dựng

2

 

 

 

 

 

30

 

49

Dự toán

3

 

 

 

 

 

45

 

50

Học phần tự chọn

Thực hành

1

2

 

 

 

 

 

15

60

 

 

Tổng kỳ VI:

26

 

 

 

 

 

510

 

51

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

 

 

 

 

 

 

45

52

Phương pháp và phương tiện dạy học

3

 

 

 

 

 

 

45

53

Thực tập sư phạm

5

 

 

 

 

 

 

240h*

54

Thực tập tốt nghiệp

6

 

 

 

 

 

 

288h*

55

Thi tốt nghiệp

12

 

 

 

 

 

 

 180

 

Tổng kỳ VII:

29

 

 

 

 

 

 

600

 

Tổng cộng:

200

450

465

450

480

510

510

600

Học LT và TH               (tuần)

 

15,0

15,5

15,0

16,0

17,0

17,0

14,0

Ôn và thi                   (tuần)

 

3,0

3,0

3,0

3,0

3,0

3,0

5,5

Thời gian cho một học kỳ (tuần)

 

18,0

18,5

18,0

19,0

20,0

20,0

19,5

* 240h và 288h thực tập tương đương 150 tiết và 180 tiết thực hành.