MÔ TẢ NGHỀ VÀ PHÂN BỐ KẾ
HOẠCH THỜI GIAN CHO TOÀN KHOÁ HỌC
Ngành: Cao đẳng
Cấp thoát nước
1. H́nh thức
đào tạo: Chính quy tập trung
2. Địa
điểm đào tạo:
- Cơ sở chính (Yên Thường, Gia Lâm, Hà
Nội)
- Phân hiệu Cao đẳng xây dựng công
tŕnh đô thị (Khu 8 thị trấn Phú Bài, huyện
Hương Thuỷ, tỉnh Thừa thiên Huế).
3. Mô tả
tóm tắt:
- Về chuyên môn: Có kiến thức chuyên môn kỹ
thuật nghề nghiệp cấp thoát nước đạt
tŕnh độ Cao đẳng, tŕnh độ thực hành
nghề cấp thoát nước đạt tiêu chuẩn bậc
thợ trung cấp nghề, có khả năng tự học
tậo bồi dưỡng nâng cao tŕnh độ về mọi
mặt.
- Về ứng dụng: Có khả năng thiết
kế các mạng lưới cấp thoát nước vừa
và nhỏ, mạng lưới cấp thoát nước trong
và ngoài nhà, có khả thiết kế các trạm xử lư
nước vừa và nhỏ.
4. Thời
gian đào tạo: 3 năm (36 tháng)
5. Đối
tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc
tương đương
6. H́nh thức
tuyển sinh: Thi tuyển
7. Vị
trí sử dụng: Sinh viên sau khi đào tạo ra trường
được sử dụng tại các đơn vị,
các công ty tư vấn và các công ty cấp thoát nước,
các xí nghiệp sản xuất nước sạch, các trạm
cấp nước sạch và các công ty môi trường
đô thị.
8. Phân bố
kế hoạch thời gian cho toàn khóa học:
|
TT |
TÊN MÔN HỌC |
SỐ ĐVHT |
KỲ I |
KỲ II |
KỲ III |
KỲ IV |
KỲ V |
KỲ VI |
|
1 |
Triết học Mác Lê nin |
4 |
60 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Toán cao cấp I |
3 |
45 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Hoá học đại
cương |
3 |
45 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Cơ học lư thuyết |
2 |
30 |
|
|
|
|
|
|
5 |
H́nh hoạ |
3 |
45 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Vật liệu xây dựng |
4 |
60 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Thuỷ lực |
4 |
60 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Vật lư đại
cương |
4 |
60 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Pháp luật đại
cương |
3 |
45 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kỳ I |
30 |
480 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Toán cao cấp II |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
11 |
Anh văn I |
5 |
|
75 |
|
|
|
|
|
12 |
Kinh tế chính trị Mác
Lênin |
4 |
|
60 |
|
|
|
|
|
13 |
Sức bền vật liệu |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
14 |
Vẽ
kỹ thuật |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
15 |
Đo đạc Thực hành |
3 1 |
|
45 30 |
|
|
|
|
|
16 |
Cơ học kết cấu |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
17 |
Địa chất công
tŕnh và địa chất thuỷ văn |
4 |
|
60 |
|
|
|
|
|
18 |
Giáo dục thể chất |
1/1/1 |
30 |
30 |
30 |
|
|
|
|
|
Tổng kỳ II |
30 |
|
480 |
|
|
|
|
|
19 |
Chủ nghĩa xă hội
khoa học |
3 |
|
|
45 |
|
|
|
|
20 |
Tin học đại
cương Thực hành |
3 1 |
|
|
45 30 |
|
|
|
|
21 |
Cấu tạo kiến
trúc |
4 |
|
|
60 |
|
|
|
|
22 |
Anh văn II |
5 |
|
|
75 |
|
|
|
|
23 |
Quy hoạch |
2 |
|
|
30 |
|
|
|
|
24 |
Cơ sở môi trường
sinh thái |
2 |
|
|
30 |
|
|
|
|
25 |
Giáo dục quốc pḥng |
9 |
|
|
135 |
|
|
|
|
|
Tổng kỳ III |
30 |
|
|
480 |
|
|
|
|
26 |
Lịch sử Đảng
cộng sản VN |
3 |
|
|
|
45 |
|
|
|
27 |
Hoá
nước và vi sinh vật nước |
5 |
|
|
|
75 |
|
|
|
28 |
Mạng lưới cấp
nước |
4 |
|
|
|
60 |
|
|
|
29 |
Xử lư nước cấp |
4 |
|
|
|
60 |
|
|
|
30 |
Cấp thoát nước
bên trong nhà và công tŕnh |
4 |
|
|
|
60 |
|
|
|
31 |
Thi công công tŕnh cấp
thoát nước |
5 |
|
|
|
75 |
|
|
|
32 |
Thực hành lắp đặt
đường ống nước và thiết bị vệ
sinh trong nhà |
4 |
|
|
|
120 |
|
|
|
|
Tổng kỳ IV |
29 |
|
|
|
495 |
|
|
|
33 |
Mạng lưới thoát
nước mưa và nước thải |
4 |
|
|
|
|
60 |
|
|
34 |
Dự toán |
3 |
|
|
|
|
45 |
|
|
35 |
Công tŕnh thu - trạm
bơm |
4 |
|
|
|
|
60 |
|
|
36 |
Luật xây dựng |
2 |
|
|
|
|
30 |
|
|
37 |
Kinh tế quản trị
doanh nghiệp |
2 |
|
|
|
|
30 |
|
|
38 |
Kỹ thuật điện Thực hành |
3 1 |
|
|
|
|
45 30 |
|
|
39 |
Bảo hộ và an toàn lao
động |
2 |
|
|
|
|
30 |
|
|
40 |
Thực hành lắp đặt
đường ống nước ngoài nhà |
5 |
|
|
|
|
120 |
|
|
41 |
Xử lư nước thải |
4 |
|
|
|
|
60 |
|
|
|
Tổng kỳ V |
29 |
|
|
|
|
510 |
|
|
42 |
Thực hành lắp đặt
vận hành máy bơm |
3 |
|
|
|
|
|
90 |
|
43 |
Thực hành vận hành các
công tŕnh trong khu xử lư nước |
3 |
|
|
|
|
|
90 |
|
44 |
Tư
tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
|
|
|
|
|
45 |
|
45 |
Học phần tự chọn Thực hành |
1 2 |
|
|
|
|
|
15 60 |
|
46 |
Thực tập tốt
nghiệp |
6 |
|
|
|
|
|
288h* |
|
47 |
Thi tốt nghiệp |
8 |
|
|
|
|
|
120 |
|
|
Tổng kỳ VI |
30 |
|
|
|
|
|
560 |
|
|
Cộng tổng |
178 |
480 |
480 |
480 |
495 |
510 |
560 |
|
Học LT và TH (tuần) |
|
16,0 |
16,0 |
16,0 |
16,5 |
17,0 |
16,0 |
|
|
Ôn và thi, dự pḥng (tuần) |
|
3,0 |
3,0 |
3,0 |
3,0 |
3,0 |
5,0 |
|
|
Thời gian học cho một
kỳ (tuần) |
|
19,0 |
19,0 |
19,0 |
19,5 |
20,0 |
21,0 |
|
* 288h thực tập tốt nghiệp tương
đương 180 tiết thực hành.